Xuân Khê

Học thuật
Thân thiện
Xuân Khê

Xuân Khê là một xã nông thôn yên bình.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Xuân Khê" tên gọi của một thuộc huyện Nhân, tỉnh Nam, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi vừa chuyển về sinh sống tại Xuân Khê.
    • Trường Tiểu học Xuân Khê nằmtrung tâm .
Các cách sử dụng nâng cao
  • " Xuân Khê": Cụm từ dùng để chỉ chính xác đơn vị hành chính này, thường xuất hiện trong văn bản hành chính, địa chỉ.
    • Địa chỉ nhận thư: Thôn 5, Xuân Khê, huyện Nhân.
Biến thể từ gần giống
  • Xuân (tính từ/thành tố): Thường chỉ mùa xuân, sự tươi trẻ, khởi đầu mới. thành tố phổ biến trong nhiều địa danh khác ( dụ: Xuân Thủy, Xuân Trường).
  • Khê (danh từ/thành tố): Thường chỉ khe suối, lạch nước nhỏ. thành tố phổ biến trong nhiều địa danh khác ( dụ: Thanh Khê, Vạn Khê).
Lưu ý
  • "Xuân Khê" một danh từ riêng chỉ địa danh, vậy luôn phải viết hoa chữ cái đầu của mỗi thành tố: Xuân Khê.
  • Từ này không từ đồng nghĩa, thành ngữ hay cụm động từ đi kèm bản chất một tên riêng.
Xuân Khê

Xuân Khê là một xã nông thôn yên bình.

  1. () h. Nhân, t. Nam